noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hộp đựng mũ. A piece of luggage for a hat; a case or box for a hat. Ví dụ : "She carefully placed her wide-brimmed hat in the hatbox before traveling. " Cô ấy cẩn thận đặt chiếc mũ rộng vành của mình vào hộp đựng mũ trước khi đi du lịch. item wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc