noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bìa các tông, tấm bìa cứng. A wood-based material resembling heavy paper, used in the manufacture of boxes, cartons and signs. Ví dụ : "The moving company used cardboard boxes to pack all the family's belongings. " Công ty chuyển nhà đã dùng những thùng bìa các tông để đóng gói tất cả đồ đạc của gia đình. material industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng bìa các tông, nhạt nhẽo, vô vị. Made of or resembling cardboard; flat or flavorless. Ví dụ : "The cardboard box contained only a few, rather flavorless cookies. " Cái hộp bằng bìa các tông chỉ đựng vài cái bánh quy khá nhạt nhẽo. material quality food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc