verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đếm, tính. (archaic outside of idioms) To count, reckon, or enumerate. Ví dụ : "All told, there were over a dozen. Can you tell time on a clock? He had untold wealth." Tổng cộng lại, có hơn một tá. Bạn có biết xem giờ trên đồng hồ không? Anh ta có một gia tài lớn không đếm xuể. number math language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kể, thuật lại, tường thuật. To narrate. Ví dụ : "I want to tell a story; I want to tell you a story." Tôi muốn kể cho bạn nghe một câu chuyện. language communication writing word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kể, nói, thuật lại. To convey by speech; to say. Ví dụ : "Finally, someone told him the truth. He seems to like to tell lies." Cuối cùng thì cũng có người nói cho anh ấy sự thật. Anh ta có vẻ thích nói dối. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kể, thuật, bảo, cho hay. To instruct or inform. Ví dụ : "Please tell me how to do it." Làm ơn chỉ cho tôi cách làm việc đó. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo, ra lệnh, sai bảo. To order; to direct, to say to someone. Ví dụ : "Tell him to go away." Bảo anh ta đi đi. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận biết, phân biệt, thấy. To discern, notice, identify or distinguish. Ví dụ : "The detective was able to tell the difference between the two fingerprints. " Thám tử đã có thể nhận ra sự khác biệt giữa hai dấu vân tay. mind sensation human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kể, tiết lộ, cho biết. To reveal. Ví dụ : "Time will tell what became of him." Thời gian sẽ tiết lộ điều gì đã xảy ra với anh ta. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộc lộ, tiết lộ. To be revealed. Ví dụ : "The truth about the missing homework was finally telling. " Sự thật về bài tập về nhà bị mất cuối cùng cũng đã bộc lộ. communication language sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảnh hưởng, Cho thấy, Chứng tỏ. To have an effect, especially a noticeable one; to be apparent, to be demonstrated. Ví dụ : "Sir Gerald was moving slower; his wounds were beginning to tell." Ngài Gerald di chuyển chậm hơn; thương tích của ông bắt đầu cho thấy ảnh hưởng rồi. outcome appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lần hạt, đọc kinh. To use (beads or similar objects) as an aid to prayer. Ví dụ : "My grandmother was telling her rosary beads while she prayed. " Bà tôi vừa lần hạt Mân Côi vừa cầu nguyện. religion ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tố cáo, mách lẻo, báo cáo. To inform someone in authority about a wrongdoing. Ví dụ : "The student told the teacher about the classmate's cheating on the test. " Học sinh đó mách cô giáo về việc bạn cùng lớp gian lận trong bài kiểm tra. communication law police action society moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kể, thuật, trình bày. (authorship) To reveal information in prose through outright expository statement -- contrasted with show Ví dụ : "The teacher told the students the rules for the essay, rather than showing them through an example. " Giáo viên nêu rõ các quy tắc làm bài luận cho học sinh, thay vì cho các em xem một bài mẫu. literature writing language communication story Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có sức thuyết phục, hiệu quả, đáng kể. Having force, or having a marked effect; weighty, effective. Ví dụ : "a telling blow" Một đòn đánh chí mạng/có sức nặng. attitude character quality statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có sức thuyết phục, có ý nghĩa. Revealing information; bearing significance. Ví dụ : "a telling smile" Một nụ cười hé lộ nhiều điều. communication sign info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyết phục, có sức thuyết phục. Serving to convince. Ví dụ : "telling evidence" Bằng chứng có sức thuyết phục. communication language attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kể, sự thuật lại. The act of narration. Ví dụ : "The teacher's telling of the story was captivating. " Cách cô giáo kể chuyện thật hấp dẫn. story communication language writing literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tiết lộ, lời kể. The disclosure of information. Ví dụ : "The telling of the secret project details was a surprise to the team. " Việc tiết lộ chi tiết dự án bí mật đã gây bất ngờ cho cả nhóm. communication language statement info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đếm, sự đếm. Counting, numbering. Ví dụ : "The teacher asked for a telling of the students in the class. " Giáo viên yêu cầu đếm số lượng học sinh trong lớp. number math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khả năng nhận biết, Khả năng phân biệt. (usually in the negative) Ability to determine. Ví dụ : "Lack of telling prevented him from accurately judging the best course of action. " Việc thiếu khả năng phân biệt đã khiến anh ấy không thể đánh giá chính xác phương án hành động tốt nhất. ability mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc