verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng gói, chất đầy. (physical) To put or bring things together in a limited or confined space, especially for storage or transport. Ví dụ : "My mother packed a large suitcase with clothes for our vacation. " Mẹ tôi đã chất đầy quần áo vào một cái va li lớn cho chuyến đi nghỉ của chúng tôi. action item vehicle space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịp bợm, lừa đảo. (social) To cheat. Ví dụ : "My friend packed the test answers into her notebook, so she could cheat. " Bạn tôi đã bịp bợm chép đáp án bài kiểm tra vào sổ tay để gian lận. moral action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng gói, chất đầy. To load with a pack Ví dụ : "to pack a horse" Chất đồ lên lưng ngựa. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất, nhồi nhét. To load; to encumber. Ví dụ : "The student packed his backpack with textbooks and notebooks for class. " Cậu học sinh nhồi nhét sách giáo khoa và vở vào ba lô để đến lớp. action utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng gói, chất đầy. To move, send or carry. Ví dụ : "The movers packed all the furniture into the truck. " Những người khuân vác đã đóng gói tất cả đồ đạc lên xe tải. action utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắn bóng, cản bóng. To block a shot, especially in basketball. Ví dụ : "The center player packed the shot, blocking the opposing team's player from scoring. " Trung phong đó đã chắn bóng, cản không cho cầu thủ đội bạn ghi điểm. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết thành khối, phối hợp ăn ý. (of the forwards in a rugby team) To play together cohesively, specially with reference to their technique in the scrum. Ví dụ : "The forwards packed the scrum tightly, using their powerful technique to win the ball. " Hàng tiền đạo kết thành một khối chặt chẽ trong scrum, sử dụng kỹ thuật mạnh mẽ của họ để giành bóng. sport group action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Độn, nhét. (of a drag king, transman, etc.) To wear a prosthetic penis inside one’s trousers for better verisimilitude. Ví dụ : "Before the school play, the drag king packed his trousers. " Trước buổi diễn kịch ở trường, anh chàng drag king đã độn quần để trông giống đàn ông hơn. body wear sex culture human appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng gói, được đóng gói. Put into a package. Ví dụ : "packed lunch" Cơm trưa đã được đóng gói. item business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông đúc, chật ních. Filled with a large number or large quantity of something. Ví dụ : "packed with goodness" Chứa chan những điều tốt đẹp. amount condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông nghịt, chật ních, бит кі́н. Filled to capacity with people. Ví dụ : "The bus was packed with students heading to school. " Chiếc xe buýt đông nghịt học sinh đi học. place human group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc