noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành lý, tư trang. The bags and other containers that hold a traveller's belongings. Ví dụ : "Before going on vacation, Amelia packed her luggage carefully. " Trước khi đi nghỉ mát, Amelia đã đóng gói hành lý của mình cẩn thận. item wear toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành lý, đồ đạc. The contents of such containers. Ví dụ : "My luggage contained all the clothes I needed for my week-long vacation. " Hành lý của tôi đựng tất cả quần áo tôi cần cho kỳ nghỉ kéo dài một tuần. item toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành lý, va-li, túi đựng đồ. A specific bag or container holding a traveller's belongings. Ví dụ : "My luggage was heavy because I packed many clothes for my vacation. " Hành lý của tôi nặng trịch vì tôi đã xếp rất nhiều quần áo cho kỳ nghỉ. item wear toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc