verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầy ắp, tràn đầy. To be full to overflowing. Ví dụ : "The room brimmed with people." Căn phòng đầy ắp người. amount condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầy ắp, tràn đầy. To fill to the brim, upper edge, or top. Ví dụ : "The glass of lemonade brimmed with ice and lemon slices. " Cốc nước chanh đầy ắp đá và những lát chanh mỏng. amount condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên giống. Of pigs: to be in heat, to rut. Ví dụ : "The sow brimmed, and the farmer had to keep the other pigs separated to prevent fights. " Con lợn nái lên giống, và người nông dân phải giữ những con lợn khác cách xa để tránh đánh nhau. animal biology sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có vành. Having a brim. Ví dụ : "In the wilderness, a brimmed hat will ward off heat stroke for a while." Ở vùng hoang dã, một chiếc mũ có vành sẽ giúp bạn tránh bị say nắng trong một khoảng thời gian. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc