noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái cào cỏ khô, cái xiên cỏ khô. A tool used for moving hay; a pitchfork. Ví dụ : "The farmer used a hayfork to lift the loose hay into the barn. " Người nông dân dùng cái xiên cỏ khô để bốc đống cỏ khô rời vào trong chuồng. utensil agriculture item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc