Hình nền cho arrow
BeDict Logo

arrow

/ˈæɹ.əʊ/ /ˈæɹ.oʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người cung thủ cẩn thận tra mũi tên vào dây cung rồi buông tay, nhắm thẳng vào mục tiêu.