Hình nền cho danced
BeDict Logo

danced

/dɑːnst/ /dænst/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"I danced with her all night long."
Tôi đã khiêu vũ với cô ấy suốt cả đêm.
verb

Nhảy, khiêu vũ.

Ví dụ :

Mắt anh ấy ánh lên niềm vui sướng khi nói chuyện. Cô ấy buộc tội đối thủ chính trị của mình né tránh vấn đề thay vì trực tiếp đối mặt với nó.