noun🔗ShareCung thủ, người bắn cung. One who shoots an arrow from a bow or a bolt from a crossbow."The archer aimed carefully at the target before releasing the arrow. "Cung thủ ngắm bắn cẩn thận vào mục tiêu trước khi buông tên.personsportweaponmilitaryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTượng The bishop in chess."In chess club, Maria learned that an archer can move diagonally across the board. "Ở câu lạc bộ cờ vua, Maria đã học được rằng quân tượng có thể di chuyển chéo trên bàn cờ.gamesportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhôn ranh, tinh ranh, láu cá. Knowing, clever, mischievous."I attempted to hide my emotions, but an arch remark escaped my lips."Tôi cố gắng che giấu cảm xúc của mình, nhưng một câu nói tinh ranh đã vô tình bật ra khỏi miệng.charactermindhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareChính, chủ yếu, hàng đầu. Principal; primary."They were arch enemies."Họ là kẻ thù không đội trời chung.qualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc