noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự buông (tên), sự nhả (tên). The release of an arrow. Ví dụ : "The archer practiced the loose of his arrow, aiming for the target. " Người cung thủ luyện tập sự buông tên, nhắm vào mục tiêu. weapon sport military action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thả lỏng, sự buông thả, tự do quá trớn. A state of laxity or indulgence; unrestrained freedom, abandonment. Ví dụ : "The teacher's loose grading policy allowed students a lot of freedom in choosing their projects. " Chính sách chấm điểm có phần buông lỏng của giáo viên đã cho phép học sinh được tự do lựa chọn đề tài dự án của mình. attitude character mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng sống. All play other than set pieces (scrums and line-outs). Ví dụ : "The rugby team practiced their loose play for hours, focusing on passing and running the ball. " Đội bóng bầu dục đã luyện tập bóng sống hàng giờ, tập trung vào chuyền và chạy bóng. sport essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tự do, sự phóng khoáng, trạng thái không bị ràng buộc. Freedom from restraint. Ví dụ : "The prisoner's release granted him the loose from his cell. " Việc được thả đã mang lại cho người tù sự tự do khỏi bốn bức tường giam. mind attitude emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thả, sự buông, sự giải thoát. A letting go; discharge. Ví dụ : "The loose of the tension in the room was palpable after the surprise party. " Sự giải tỏa căng thẳng trong phòng sau bữa tiệc bất ngờ ấy thật sự rất rõ ràng. action event essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thả, nới lỏng, cởi trói. To let loose, to free from restraints. Ví dụ : "The teacher loosened the leash, allowing the dog to run freely in the park. " Cô giáo nới lỏng dây xích, thả cho con chó chạy tự do trong công viên. action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nới lỏng, tháo, gỡ. To unfasten, to loosen. Ví dụ : "Before the game, the coach loosened the players' shoelaces. " Trước trận đấu, huấn luyện viên nới lỏng dây giày của các cầu thủ. action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nới lỏng, thả lỏng, làm lỏng. To make less tight, to loosen. Ví dụ : "To prepare for the race, the athlete loosened his shoelaces. " Để chuẩn bị cho cuộc đua, vận động viên nới lỏng dây giày của mình. action condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buông, thả lỏng. Of a grip or hold, to let go. Ví dụ : "The child loosed his grip on the swing, and it went flying. " Đứa trẻ buông tay khỏi xích đu, và nó bay vút đi. action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn, phóng. To shoot (an arrow) Ví dụ : "The archer practiced looseing his arrows at the archery range. " Người cung thủ luyện tập phóng tên của mình tại thao trường bắn cung. weapon military sport action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giương buồm, nhổ neo. To set sail. Ví dụ : "The ship captain decided to loose the sails and set off for the new island. " Thuyền trưởng quyết định giương buồm, nhổ neo và lên đường đến hòn đảo mới. nautical sailing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỡ, giải, làm sáng tỏ. To solve; to interpret. Ví dụ : "The teacher tried to loose the confusing math problem for the students. " Cô giáo cố gắng giải bài toán khó hiểu này cho học sinh. language communication writing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỏng, rời, không chặt. Not fixed in place tightly or firmly. Ví dụ : "This wheelbarrow has a loose wheel." Cái xe cút kít này có một bánh xe bị lỏng rồi. condition quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rời, lỏng, tơi. Not held or packaged together. Ví dụ : "The papers in my backpack were loose, so they fell out. " Giấy tờ trong ba lô của tôi bị để rời, không được kẹp hay buộc lại, nên chúng bị rơi ra ngoài. item material essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất kiểm soát, buông thả, không bị kiềm chế. Not under control. Ví dụ : "The dog is loose again." Con chó lại sổng ra mất kiểm soát rồi. attitude character mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rộng, lỏng, không vừa. Not fitting closely Ví dụ : "My shoes are loose; they keep slipping off my feet. " Giày của tôi rộng quá, cứ bị tuột khỏi chân hoài. appearance wear essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỏng lẻo, rời rạc. Not compact. Ví dụ : "The soil in the flowerbed was loose, making it easy to plant the seeds. " Đất ở trong bồn hoa tơi xốp, giúp cho việc trồng hạt giống trở nên dễ dàng hơn. material condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thư giãn, thoải mái. Relaxed. Ví dụ : "She danced with a loose flowing movement." Cô ấy nhảy với những động tác uyển chuyển, thoải mái. attitude character mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỏng lẻo, không chặt chẽ, mơ hồ, không rõ ràng. Not precise or exact; vague; indeterminate. Ví dụ : "a loose way of reasoning" Một lối lý luận không chặt chẽ. quality attitude language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hớ hênh, bỗ bã. Indiscreet. Ví dụ : "Loose talk costs lives." Ăn nói bỗ bã có thể gây chết người. character person attitude moral essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẳng lơ, phóng đãng. (somewhat dated) Free from moral restraint; immoral, unchaste. Ví dụ : "Her loose morals were evident in her frequent dating of married men. " Việc cô ấy thường xuyên hẹn hò với những người đàn ông đã có vợ cho thấy rõ cô ấy là người lẳng lơ/phóng đãng. moral character society value attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự do, không bị kiểm soát. Not being in the possession of any competing team during a game. Ví dụ : "He caught an elbow going after a loose ball." Anh ấy bị dính cùi chỏ khi tranh chấp quả bóng đang lăn tự do trên sân. sport game essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỏng. Not costive; having lax bowels. Ví dụ : "After eating a large meal, Sarah felt loose and needed to use the restroom. " Sau khi ăn một bữa no, Sarah cảm thấy bụng dạ lỏng lẻo và cần đi vệ sinh. medicine physiology body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn! Begin shooting; release your arrows Ví dụ : "Loose! Let's shoot hoops now. " Bắn! Giờ mình đi chơi bóng rổ thôi. military action weapon game essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc