Hình nền cho bookshelf
BeDict Logo

bookshelf

/ˈbʊkˌʃɛlf/

Định nghĩa

noun

Kệ sách, giá sách.

Ví dụ :

Sau giờ học, cô sinh viên đặt sách giáo khoa của mình lên kệ sách để dễ tìm và xem lại.