Hình nền cho target
BeDict Logo

target

/tɑːɡɪt/ /ˈtɑɹɡɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Take careful aim at the target."
Ngắm cẩn thận vào bia bắn.
noun

Ví dụ :

Đội ngũ marketing đang tập trung vào giới trẻ như là đối tượng mục tiêu cho ứng dụng điện thoại mới.