adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh chóng, mau lẹ. With speed; in a rapid manner. Ví dụ : "She packed her case rapidly and hurried out." Cô ấy nhanh chóng thu xếp hành lý rồi vội vã đi ra ngoài. action way time essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc