Hình nền cho lift
BeDict Logo

lift

/lɪft/

Định nghĩa

noun

Sự nâng, sự nhấc.

Ví dụ :

Việc nhấc chiếc hộp nặng lên là một việc khó khăn đối với học sinh đó.
verb

Giải tỏa, Làm dịu, Xoa dịu.

Ví dụ :

Bài toán khó cuối cùng cũng được giải xong, nó như giải tỏa một gánh nặng lớn trong lòng tôi; hiểu được nó khiến tôi cảm thấy dễ chịu hơn nhiều.