noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nâng, sự nhấc. An act of lifting or raising. Ví dụ : "The lift of the heavy box was difficult for the student. " Việc nhấc chiếc hộp nặng lên là một việc khó khăn đối với học sinh đó. action energy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quá giang, chuyến đi nhờ, sự đi nhờ. The act of transporting someone in a vehicle; a ride; a trip. Ví dụ : "He gave me a lift to the bus station." Anh ấy cho tôi đi nhờ xe ra bến xe buýt. vehicle action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thang máy. Mechanical device for vertically transporting goods or people between floors in a building; an elevator. Ví dụ : "Take the lift to the fourth floor." Đi thang máy lên tầng bốn nhé. device building technology machine essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sức nâng, lực nâng. An upward force, such as the force that keeps aircraft aloft. Ví dụ : "The powerful lift of the hot air balloon allowed the passengers to see the valley from a great height. " Sức nâng mạnh mẽ của khinh khí cầu giúp hành khách nhìn thấy thung lũng từ trên cao. physics energy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ dốc, độ nâng. (measurement) The difference in elevation between the upper pool and lower pool of a waterway, separated by lock. Ví dụ : "The lift between the two pools of the canal was 15 meters. " Độ nâng giữa hai đoạn kênh, được ngăn cách bởi âu thuyền, là 15 mét. nautical technical system industry essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ trộm, tên trộm. A thief. Ví dụ : "The lift stole the teacher's expensive pen from her desk. " Tên trộm đã lấy cắp cây bút đắt tiền của cô giáo từ bàn làm việc của cô. person police law job essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng, nhấc bổng. The lifting of a dance partner into the air. Ví dụ : "The lift was impressive, showcasing the dancer's strength and skill. " Màn nâng bổng bạn diễn lên không trung thật ấn tượng, thể hiện sức mạnh và kỹ năng của vũ công. dance sport entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thang máy Permanent construction with a built-in platform that is lifted vertically. Ví dụ : "The school's new elevator is a practical lift for students who need to reach the higher floors. " Cái thang máy mới của trường là một phương tiện thiết thực giúp các bạn học sinh cần lên các tầng cao hơn. building architecture machine technology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phấn chấn, sự cải thiện tâm trạng. An improvement in mood. Ví dụ : "A good conversation with her friends gave her a lift in her mood. " Một cuộc trò chuyện vui vẻ với bạn bè đã giúp cô ấy phấn chấn hơn. mind emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sức nâng, trọng lượng cần nâng. The amount or weight to be lifted. Ví dụ : "The lift for the heavy box was significant, requiring a lot of strength. " Sức nâng cần thiết để nhấc chiếc hộp nặng này là rất lớn, đòi hỏi nhiều sức lực. amount physics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ nâng, khoảng nâng. The space or distance through which anything is lifted. Ví dụ : "The lift from the ground floor to the office was very short. " Khoảng nâng từ tầng trệt lên văn phòng rất ngắn. space physics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nâng lên, độ nâng. A rise; a degree of elevation. Ví dụ : "the lift of a lock in canals" Độ nâng của âu thuyền trong kênh đào. position degree essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cửa nâng, Cửa hậu. A liftgate. Ví dụ : "The truck's liftgate made loading the groceries much easier. " Cửa hậu của xe tải giúp việc chất đồ ăn trở nên dễ dàng hơn nhiều. vehicle part essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây nâng, dây kéo. A rope leading from the masthead to the extremity of a yard below, and used for raising or supporting the end of the yard. Ví dụ : "The sailor used the lift to raise the yardarm so they could attach the new sails. " Thủy thủ dùng dây nâng để kéo cột buồm ngang lên cao, nhờ đó họ có thể gắn những cánh buồm mới. nautical sailing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc. One of the steps of a cone pulley. Ví dụ : "The technician carefully aligned the lift on the cone pulley system before starting the machine. " Người kỹ thuật cẩn thận căn chỉnh bậc trên hệ thống puli hình nón trước khi khởi động máy. machine part essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Miếng lót gót giày, lớp da lót gót giày. (shoemaking) A layer of leather in the heel of a shoe. Ví dụ : "The cobbler carefully examined the shoe, noting the wear on the lift. " Người thợ sửa giày cẩn thận xem xét chiếc giày, để ý đến chỗ miếng lót gót giày đã bị mòn. wear item essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng. That portion of the vibration of a balance during which the impulse is given. Ví dụ : "The lift in the grandfather clock's pendulum was very short, barely noticeable. " Ở con lắc đồng hồ quả lắc, khoảng thời gian "nâng" - tức là lúc nhận xung lực đẩy - rất ngắn, hầu như không nhận thấy được. physics technical machine part essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng, nhấc, kéo lên. To raise or rise. Ví dụ : "The fog eventually lifted, leaving the streets clear." Cuối cùng sương mù tan đi, làm cho đường phố quang đãng trở lại. action physics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôm chỉa, trộm, cuỗm. To steal. Ví dụ : "The thief lifted the expensive necklace from the display case. " Tên trộm đã cuỗm sợi dây chuyền đắt tiền khỏi tủ trưng bày. property police action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạo văn, ăn cắp ý tưởng. To source directly without acknowledgement; to plagiarise. Ví dụ : "He lifted several ideas from his friend's research paper without citing them. " Anh ta đã đạo văn nhiều ý tưởng từ bài nghiên cứu của bạn mình mà không hề trích dẫn nguồn. writing language word literature communication education essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt giữ, tóm. To arrest (a person). Ví dụ : "The police officer lifted the suspect for questioning about the theft. " Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm để thẩm vấn về vụ trộm. police law essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dỡ bỏ, bãi bỏ, hủy bỏ. To remove (a ban, restriction, etc.). Ví dụ : "The school board lifted the ban on cell phones during lunchtime. " Ban giám hiệu nhà trường đã dỡ bỏ lệnh cấm sử dụng điện thoại di động trong giờ ăn trưa. politics government law essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải tỏa, Làm dịu, Xoa dịu. To alleviate, to lighten (pressure, tension, stress, etc.) Ví dụ : "The difficult math problem was lifting a heavy weight off my chest; finally understanding it made me feel much better. " Bài toán khó cuối cùng cũng được giải xong, nó như giải tỏa một gánh nặng lớn trong lòng tôi; hiểu được nó khiến tôi cảm thấy dễ chịu hơn nhiều. mind emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng, nhấc, kéo lên. To cause to move upwards. Ví dụ : "The crane lifted the heavy box onto the truck. " Cái cần cẩu đã nâng cái hộp nặng lên xe tải. physics energy action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng tạ, cử tạ. To lift weights; to weight-lift. Ví dụ : "She lifts twice a week at the gym." Cô ấy nâng tạ hai lần một tuần ở phòng tập gym. sport action body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng, nhấc, cẩu. To try to raise something; to exert the strength for raising or bearing. Ví dụ : "The student had to lift the heavy textbook to put it on the shelf. " Sinh viên đó phải nhấc cuốn sách giáo khoa nặng trịch lên để đặt nó lên kệ. action energy physics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng lên, cải thiện, thăng tiến. To elevate or improve in rank, condition, etc.; often with up. Ví dụ : "The promotion lifted her to a senior management position in the company. " Việc thăng chức đã nâng cô ấy lên vị trí quản lý cấp cao trong công ty. achievement condition business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng, nhấc, đỡ. To bear; to support. Ví dụ : "The strong beams lift the entire roof of the house. " Những thanh xà nhà chắc chắn đỡ toàn bộ mái nhà. action physics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng, nhấc, thu thập. To collect, as moneys due; to raise. Ví dụ : "The charity collected donations to lift funds for the new school library. " Hội từ thiện quyên góp để thu thập tiền xây dựng thư viện mới cho trường. business finance action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng, chuyển đổi. To transform (a function) into a corresponding function in a different context. Ví dụ : "The teacher lifted the simple math problem into a more advanced calculus concept. " Giáo viên đã nâng vấn đề toán học đơn giản thành một khái niệm giải tích cao cấp hơn. math function computing technology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mua vào. To buy a security or other asset previously offered for sale. Ví dụ : "The company decided to lift the shares of stock that were on the market. " Công ty quyết định mua vào số cổ phiếu đang được chào bán trên thị trường. business finance asset essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không khí. Air. Ví dụ : "The hot air lift made the paper airplane soar high. " Luồng không khí nóng đã giúp chiếc máy bay giấy bay vút lên cao. physics nature energy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bầu trời, không trung, tầng không. The sky; the heavens; firmament; atmosphere. Ví dụ : "The children looked up at the vast lift, filled with clouds, as they walked to school. " Trên đường đến trường, bọn trẻ ngước nhìn bầu trời bao la, đầy những đám mây. space astronomy environment nature weather essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc