Hình nền cho tool
BeDict Logo

tool

/tuːl/

Định nghĩa

noun

Dụng cụ, công cụ.

Ví dụ :

Người thợ mộc đã dùng búa như một dụng cụ để đóng chiếc kệ sách cho dễ dàng hơn.
noun

Ví dụ :

Kỹ sư phần mềm đó đã phát triển rất nhiều công cụ EDA, một loại tiện ích để phục hồi các tập tin đã xóa khỏi ổ đĩa.
verb

Lợi dụng, dắt mũi.

Ví dụ :

Cô giáo khéo léo lợi dụng học sinh đó, khen ngợi em trước lớp để các bạn khác tôn trọng em và để em xung phong làm thêm các dự án.