Hình nền cho hypodermic
BeDict Logo

hypodermic

/ˌhaɪpəˈdɜːmɪk/ /ˌhaɪpəˈdɝmɪk/

Định nghĩa

noun

Ống tiêm dưới da, Kim tiêm dưới da.

Ví dụ :

"The doctor used a hypodermic to inject the medicine. "
Bác sĩ dùng ống tiêm dưới da để tiêm thuốc.