noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn cảnh, tình huống, điều kiện. That which attends, or relates to, or in some way affects, a fact or event; an attendant thing or state of things. Ví dụ : ""Because of unforeseen circumstances, the school trip was cancelled." " Do những tình huống không lường trước được, chuyến đi chơi của trường đã bị hủy bỏ. situation condition event society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình huống, sự kiện, trường hợp. An event; a fact; a particular incident. Ví dụ : "Due to the unusual circumstances of the snowstorm, school was canceled. " Do những tình huống bất thường do trận bão tuyết gây ra, trường học đã bị đóng cửa. situation event condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình huống, hoàn cảnh, chi tiết. Circumlocution; detail. Ví dụ : "The police report included all the circumstances surrounding the car accident. " Báo cáo của cảnh sát bao gồm tất cả các chi tiết và tình huống liên quan đến vụ tai nạn xe hơi. situation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn cảnh, tình huống, điều kiện. Condition in regard to worldly estate; state of property; situation; surroundings. Ví dụ : "Because of his difficult family circumstances, he had to work after school to help pay the bills. " Vì hoàn cảnh gia đình khó khăn, anh ấy phải đi làm thêm sau giờ học để giúp trang trải chi phí sinh hoạt. condition situation environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc