Hình nền cho circumstances
BeDict Logo

circumstances

/ˈsɜːkəmst(ə)nsɪz/ /ˈsɝkəmstænsɪz/

Định nghĩa

noun

Hoàn cảnh, tình huống, điều kiện.

Ví dụ :

""Because of unforeseen circumstances, the school trip was cancelled." "
Do những tình huống không lường trước được, chuyến đi chơi của trường đã bị hủy bỏ.