

button
/ˈbʌtn̩/
noun






noun
Nút, công tắc.

noun



noun








noun
Cái chốt, nút.

noun
Người chơi ở vị trí cuối cùng, Vị trí cuối.
Cuối cùng thì vị trí cuối (button) tại bàn poker cũng được trao cho Maria, vì cô ấy là người chơi hành động cuối cùng sau khi các lá bài chung cuối cùng được lật.

noun

noun
Đinh phản quang.


noun
Then cài, chốt.

noun
Hạt kim loại, cục kim loại.








noun
Nút bấm kích hoạt vũ khí hạt nhân, nút phóng tên lửa hạt nhân.

noun
Gót đàn.


noun
Cao trào, Đoạn kết gây cười, Chốt.











