BeDict Logo

button

/ˈbʌtn̩/
Hình ảnh minh họa cho button: Người điều chỉnh, người giải quyết bồi thường.
noun

Người điều chỉnh, người giải quyết bồi thường.

Công ty bảo hiểm đã thuê một người giải quyết bồi thường để điều tra thiệt hại cho chiếc xe sau vụ tai nạn.

Hình ảnh minh họa cho button: Người chơi ở vị trí cuối cùng, Vị trí cuối.
noun

Người chơi ở vị trí cuối cùng, Vị trí cuối.

Cuối cùng thì vị trí cuối (button) tại bàn poker cũng được trao cho Maria, vì cô ấy là người chơi hành động cuối cùng sau khi các lá bài chung cuối cùng được lật.

Hình ảnh minh họa cho button: Nút bấm kích hoạt vũ khí hạt nhân, nút phóng tên lửa hạt nhân.
noun

Nút bấm kích hoạt vũ khí hạt nhân, nút phóng tên lửa hạt nhân.

Tướng quân lo sợ rằng một email bị gửi nhầm có thể kích hoạt nút phóng tên lửa hạt nhân, gây ra một thảm họa toàn cầu.