Hình nền cho applied
BeDict Logo

applied

/əˈplaɪd/

Định nghĩa

adjective

Được ứng dụng, mang tính ứng dụng, có tính thực tiễn.

Ví dụ :

Những chiến lược toán học mới đã được ứng dụng thành công trong lớp học.
adjective

Ứng dụng, thực nghiệm.

Ví dụ :

Khoa vật lý ứng dụng của trường đại học tập trung vào việc sử dụng các nguyên tắc vật lý để cải tiến các thiết kế kỹ thuật.