Hình nền cho injection
BeDict Logo

injection

/ɪn.ˈdʒɛk.ʃən/

Định nghĩa

noun

Sự tiêm, mũi tiêm.

Ví dụ :

"The doctor gave the patient a flu injection. "
Bác sĩ đã tiêm cho bệnh nhân một mũi tiêm ngừa cúm.
noun

Bơm, sự bơm, việc bơm (vật liệu).

Ví dụ :

Các công nhân xây dựng đã sử dụng phương pháp bơm vữa để lấp đầy các vết nứt trong móng nhà.
noun

Ví dụ :

Phép đơn ánh từ danh sách học sinh đến danh sách chỗ ngồi được chỉ định đảm bảo rằng mỗi học sinh chỉ có một chỗ ngồi duy nhất.
noun

Sự xâm nhập mã, Lỗ hổng bảo mật.

Ví dụ :

Một lỗ hổng bảo mật SQL injection cho phép người dùng độc hại sửa đổi truy vấn cơ sở dữ liệu.
noun

Sự phóng, sự đẩy vào quỹ đạo.

Ví dụ :

Việc phóng tên lửa thành công vào quỹ đạo chuyển tiếp đã cho phép các phi hành gia lên đến mặt trăng.
noun

Ví dụ :

Bài giảng của thầy giáo về hàm số đã mô tả ánh xạ đơn ánh (injection) từ tập hợp tên học sinh sang tập hợp mã số học sinh.
noun

Ví dụ :

Người kỹ sư thực hiện việc phun nước lạnh vào bình ngưng, tạo ra chân không cần thiết để động cơ hơi nước hoạt động tốt.