BeDict Logo

injection

/ɪn.ˈdʒɛk.ʃən/
Hình ảnh minh họa cho injection: Sự phóng, sự đẩy vào quỹ đạo.
 - Image 1
injection: Sự phóng, sự đẩy vào quỹ đạo.
 - Thumbnail 1
injection: Sự phóng, sự đẩy vào quỹ đạo.
 - Thumbnail 2
noun

Việc phóng tên lửa thành công vào quỹ đạo chuyển tiếp đã cho phép các phi hành gia lên đến mặt trăng.

Hình ảnh minh họa cho injection: Ánh xạ đơn ánh.
 - Image 1
injection: Ánh xạ đơn ánh.
 - Thumbnail 1
injection: Ánh xạ đơn ánh.
 - Thumbnail 2
noun

Bài giảng của thầy giáo về hàm số đã mô tả ánh xạ đơn ánh (injection) từ tập hợp tên học sinh sang tập hợp mã số học sinh.

Hình ảnh minh họa cho injection: Sự phun, Sự bơm.
noun

Người kỹ sư thực hiện việc phun nước lạnh vào bình ngưng, tạo ra chân không cần thiết để động cơ hơi nước hoạt động tốt.