Hình nền cho veins
BeDict Logo

veins

/veɪnz/

Định nghĩa

noun

Tĩnh mạch, huyết quản.

Ví dụ :

Bác sĩ kiểm tra các tĩnh mạch của bệnh nhân để xem máu lưu thông có tốt không.
noun

Ví dụ :

sinh viên khoa học thực vật chỉ vào những gân lá trên lá phong, giải thích rằng chúng vận chuyển nước và chất dinh dưỡng giống như những con đường cao tốc nhỏ xíu.