noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tĩnh mạch, huyết quản. A blood vessel that transports blood from the capillaries back to the heart. Ví dụ : "The doctor examined the patient's veins to see how well the blood was flowing. " Bác sĩ kiểm tra các tĩnh mạch của bệnh nhân để xem máu lưu thông có tốt không. anatomy organ body physiology medicine biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường chỉ tôm, phân tôm. (in plural) The entrails of a shrimp. Ví dụ : "Before cooking the shrimp, it's important to remove the veins. " Trước khi nấu tôm, bạn cần phải lấy đường chỉ tôm, hay còn gọi là phân tôm, ra. food animal biology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gân lá In leaves, a thickened portion of the leaf containing the vascular bundle. Ví dụ : "The plant science student pointed out the veins in the maple leaf, explaining they carry water and nutrients like tiny highways. " Cô sinh viên khoa học thực vật chỉ vào những gân lá trên lá phong, giải thích rằng chúng vận chuyển nước và chất dinh dưỡng giống như những con đường cao tốc nhỏ xíu. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gân cánh. The nervure of an insect’s wing. Ví dụ : "The sunlight caught the dragonfly's wings, highlighting the delicate network of veins that supported them. " Ánh nắng mặt trời chiếu vào đôi cánh chuồn chuồn, làm nổi bật mạng lưới gân cánh mỏng manh nâng đỡ chúng. insect anatomy biology animal organism part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gân, đường vân. A stripe or streak of a different colour or composition in materials such as wood, cheese, marble or other rocks. Ví dụ : "The blue cheese had striking veins of mold running through it. " Miếng pho mát xanh đó có những đường vân mốc xanh rất nổi bật chạy xuyên qua. material geology appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạch. A topic of discussion; a train of association, thoughts, emotions, etc. Ví dụ : "in the same vein" Theo mạch đó. mind way aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên hướng, khuynh hướng. A style, tendency, or quality. Ví dụ : "The play is in a satirical vein." Vở kịch này mang thiên hướng châm biếm. style tendency quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gân, mạch. A fissure, cleft or cavity, as in the earth or other substance. Ví dụ : "The rock climber carefully examined the cliff face, searching for veins of quartz that would provide a secure handhold. " Người leo núi cẩn thận xem xét vách đá, tìm kiếm những đường nứt hoặc khe hở chứa thạch anh để có chỗ bám tay chắc chắn. geology material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có vân, tạo vân. To mark with veins or a vein-like pattern. Ví dụ : "The artist carefully veined the clay sculpture with thin, dark lines to suggest blood vessels. " Người nghệ sĩ cẩn thận tạo vân cho tác phẩm điêu khắc bằng đất sét bằng những đường kẻ mỏng, sẫm màu, trông như thể mạch máu. mark appearance body biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc