verb🔗ShareHư hỏng, làm hại, phá hoại. To impair the soundness, goodness, or value of; to harm or cause destruction."Be careful not to damage any of the fragile items while unpacking them."Hãy cẩn thận đừng làm hư hỏng bất kỳ món đồ dễ vỡ nào khi mở chúng ra nhé.propertyconditiondisasterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBị hư hại, bị tổn hại, bị thiệt hại. To undergo damage."The package damaged during shipping, so the contents were broken. "Bưu kiện bị hư hại trong quá trình vận chuyển nên đồ bên trong bị vỡ.conditionpropertymaterialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHư hại, bị hư, bị hỏng. Suffered a damage."The damaged book was removed from the library shelf. "Quyển sách bị hư đã được lấy ra khỏi kệ sách thư viện.conditionpropertyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc