Hình nền cho journey
BeDict Logo

journey

/ˈd͡ʒɜːni/ /ˈd͡ʒɝni/

Định nghĩa

noun

Hành trình, chuyến đi.

Ví dụ :

Hành trình buổi sáng của tôi đến trường mất khoảng 20 phút bằng xe buýt.
noun

Khối lượng tiền đúc, số lượng tiền đúc.

Ví dụ :

Khối lượng tiền đúc hoàn thiện được giao hằng ngày cho Chủ quản xưởng đúc tiền được theo dõi rất cẩn thận.