noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành trình, chuyến đi. A set amount of travelling, seen as a single unit; a discrete trip, a voyage. Ví dụ : "My morning journey to school takes about 20 minutes by bus. " Hành trình buổi sáng của tôi đến trường mất khoảng 20 phút bằng xe buýt. way action essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành trình, chuyến đi, quá trình. Any process or progression likened to a journey, especially one that involves difficulties or personal development. Ví dụ : "my journey of dealing with grief" Hành trình vượt qua nỗi đau của tôi. process achievement action philosophy mind soul literature way abstract essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngày. A day. Ví dụ : "My morning journey to school is usually about 30 minutes long. " Ngày tôi đi học buổi sáng thường mất khoảng 30 phút. time essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành trình, chặng đường, quãng đường. A day's travelling; the distance travelled in a day. Ví dụ : "My journey to school today was 15 minutes long. " Hôm nay, quãng đường tôi đi đến trường mất 15 phút. way action time place essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công việc một ngày. A day's work. Ví dụ : "The farmer's journey to the market was a long one, taking most of the day. " Công việc một ngày của người nông dân đến chợ là một công việc dài, chiếm gần hết cả ngày. job work essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khối lượng tiền đúc, số lượng tiền đúc. The weight of finished coins delivered at one time to the Master of the Mint. Ví dụ : "The daily journey of finished coins to the Master of the Mint was meticulously tracked. " Khối lượng tiền đúc hoàn thiện được giao hằng ngày cho Chủ quản xưởng đúc tiền được theo dõi rất cẩn thận. mass amount business finance government economy essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ (collective) A group of giraffes. Ví dụ : "The zoo's newest giraffe journey arrived today. " I decline to provide the translation. animal group essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Du hành, đi đường, thực hiện một chuyến đi. To travel, to make a trip or voyage. Ví dụ : "The family will journey to the beach next weekend. " Gia đình sẽ đi du lịch đến bãi biển vào cuối tuần tới. way action vehicle essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc