Hình nền cho stacked
BeDict Logo

stacked

/stækt/ /stʌkt/

Định nghĩa

verb

Chồng chất, xếp chồng.

Ví dụ :

Làm ơn xếp chồng mấy cái ghế đó vào góc kia.
verb

Chồng chất, tích lũy.

Ví dụ :

Một món đồ ma thuật sẽ giúp tăng gấp đôi "mojo" của bạn. Và đúng vậy, chúng có thể cộng dồn tác dụng: nếu bạn có được hai món đồ ma thuật, "mojo" của bạn sẽ tăng gấp bốn lần. Với ba món, nó sẽ tăng gấp tám lần, và cứ thế tiếp tục.
adjective

Gian lận, được sắp xếp gian lận.

Ví dụ :

Quy trình thăng chức của công ty có vẻ như được sắp xếp gian lận, không công bằng với nhân viên trẻ tuổi, ưu ái những người thâm niên hơn bất kể năng lực làm việc.