Hình nền cho injected
BeDict Logo

injected

/ɪnˈdʒɛktɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"The nurse injected a painkilling drug into the veins of my forearm."
Y tá tiêm thuốc giảm đau vào tĩnh mạch ở cẳng tay tôi.
verb

Ví dụ :

Một hacker đã chèn mã độc vào trang web của trường để đánh cắp mật khẩu của học sinh.