verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Luồn chỉ, xỏ chỉ. To put thread through. Ví dụ : "thread a needle" Xỏ chỉ vào kim. technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Luồn, xâu, xuyên qua. To pass (through a narrow constriction or around a series of obstacles). Ví dụ : "I think I can thread my way through here, but it’s going to be tight." Tôi nghĩ tôi có thể luồn lách qua đây được, nhưng sẽ hơi chật đấy. technical process machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Luồn chỉ, xâu chỉ, ren vào. To screw on, to fit the threads of a nut on a bolt Ví dụ : "He carefully threaded the nut onto the bolt to secure the bookshelf. " Anh ấy cẩn thận ren đai ốc vào bu-lông để cố định giá sách. technical machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có ren, được ren. Having threads. Ví dụ : "The threaded bolt holds the pieces of metal together tightly. " Con ốc có ren giúp siết chặt các mảnh kim loại lại với nhau. technical machine structure part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được xâu chuỗi, được sắp xếp theo luồng. (Of messages) Arranged in a thread. Ví dụ : "The email chain was well-organized and threaded, making it easy to follow the discussion. " Chuỗi email này được tổ chức rất tốt và sắp xếp theo luồng, giúp dễ dàng theo dõi cuộc thảo luận. technology computing internet communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc