noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần ngoài, phía ngoài. An outer part. Ví dụ : "The outer layer of the pizza box was coated in grease. " Phần ngoài của hộp pizza dính đầy dầu mỡ. part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng ngoài. The 4th circle on a target, outside the inner and magpie. Ví dụ : "The outer circle on the dartboard is worth 10 points. " Vòng ngoài của bảng ném phi tiêu được 10 điểm. sport game mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng ngoài. A shot which strikes the outer of a target. Ví dụ : "The archer's outer missed the bullseye, landing just outside the target's ring. " Mũi tên của cung thủ bắn trúng vòng ngoài, trượt khỏi hồng tâm và rơi ngay bên ngoài vòng tròn chính giữa của mục tiêu. sport mark action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng, hộp (bán lẻ). (retail) The smallest single unit sold by wholesalers to retailers, usually one retail display box. Ví dụ : "The wholesaler sold the product in outer boxes of 12. " Nhà bán sỉ bán sản phẩm theo thùng, mỗi thùng (bán lẻ) chứa 12 cái. business commerce item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoài, bên ngoài. Outside; external. Ví dụ : "The outer layer of the pizza crust was crispy. " Lớp vỏ ngoài của bánh pizza thì giòn tan. part appearance position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoài, bên ngoài. Farther from the centre of the inside. Ví dụ : "The outer layer of the pizza crust was crispy. " Lớp vỏ ngoài cùng của bánh pizza thì giòn tan. area position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thú tội, người xưng tội. Someone who admits to something publicly. Ví dụ : "The outer confessed to cheating on the math test. " Người thú tội đã thú nhận việc gian lận trong bài kiểm tra toán. person law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ tố giác, người tố giác. Someone who outs another. Ví dụ : "The outer in our class was gossiping about the new student's clothes. " Cái đứa hay tố giác trong lớp mình đang ngồi lê đôi mách về quần áo của học sinh mới kìa. person action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người loại ra, người tống ra. One who puts out, ousts, or expels. Ví dụ : "The school's new principal was seen as an outer, quickly removing the previous teachers. " Hiệu trưởng mới của trường bị xem là người loại bỏ, nhanh chóng cho các giáo viên cũ thôi việc. person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự truất quyền, Sự phế truất. An ouster; dispossession. Ví dụ : "The landlord's legal outer of the tenant was due to unpaid rent. " Việc chủ nhà truất quyền thuê nhà hợp pháp đối với người thuê là do người này không trả tiền thuê nhà. politics government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ủng hộ rời Liên minh châu Âu. One who supports leaving the European Union. Ví dụ : "The outer argued for a complete withdrawal from the European Union. " Người ủng hộ rời Liên minh châu Âu đã tranh luận về việc rút hoàn toàn khỏi khối này. politics government nation person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc