Hình nền cho medicine
BeDict Logo

medicine

/ˈmed(ɪ).sn̩/ /ˈmɛ.dɪ.sɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thuốc đã giúp bà tôi cảm thấy khỏe hơn sau khi bị cúm.
noun

Bùa chú, phép thuật.

Ví dụ :

Ông thầy mo sử dụng những nghi lễ cổ xưa và thảo dược trong bùa chú của mình để cố gắng chữa lành cho đứa trẻ bị bệnh.
noun

Thuốc, bùa chú, vật hộ mệnh.

Ví dụ :

"The medicine man used a special stone as a medicine to protect his family from illness. "
Thầy mo dùng một viên đá đặc biệt như một thứ bùa hộ mệnh để bảo vệ gia đình khỏi bệnh tật.
noun

Bùa ngải, ma thuật, bùa chú.

Ví dụ :

Một số người tin rằng những lời thì thầm và nghi lễ kỳ lạ của bà lão là một dạng bùa ngải, mặc dù chúng thực chất chỉ là mê tín dị đoan.