Hình nền cho shot
BeDict Logo

shot

/ʃɒt/ /ʃɑt/

Định nghĩa

verb

Bắn, phóng.

Ví dụ :

Người cung thủ đã bắn một mũi tên vào mục tiêu.
adjective

Bị ám ảnh, sợ hãi tột độ.

Ví dụ :

Ông này bị ám ảnh kinh hoàng bởi sói do xem quá nhiều phim kinh dị có sói, đến mức chỉ cần nghe nhắc đến từ "sói" thôi cũng khiến ông ấy chạy trốn trong sợ hãi và cần phải đưa vào bệnh viện tâm thần.