Hình nền cho nurse
BeDict Logo

nurse

/nɜːs/ /nɝs/

Định nghĩa

noun

Nhũ mẫu, vú em.

A wet nurse.

Ví dụ :

Gia đình giàu có đó đã thuê một nhũ mẫu để cho đứa con mới sinh của họ bú sữa.
noun

Y tá trưởng, điều dưỡng trưởng.

Ví dụ :

Khi thuyền trưởng đổ bệnh, vị sĩ quan cấp phó dày dặn kinh nghiệm, người nắm giữ vai trò quyền thuyền trưởng, đã lên nắm quyền điều hành con tàu.
verb

Đánh nhẹ, Điều khiển bi.

Ví dụ :

Người chơi bida cẩn thận điều khiển bi chủ, đánh nhẹ để giữ nó gần các bi khác và dễ dàng thực hiện các cú đánh tiếp theo.