verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn trưa, dùng bữa trưa. To eat lunch. Ví dụ : "I like to lunch in Italian restaurants." Tôi thích ăn trưa ở các nhà hàng Ý. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mời ăn trưa, chiêu đãi bữa trưa. To treat to lunch. Ví dụ : "My boss lunched me at a nice restaurant to celebrate my promotion. " Sếp tôi đã mời tôi đi ăn trưa ở một nhà hàng sang trọng để ăn mừng việc tôi được thăng chức. food entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc