Hình nền cho tell
BeDict Logo

tell

/tɛl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Việc nghi phạm bồn chồn lo lắng lộ rõ là một dấu hiệu nói dối; anh ta đang cố giấu điều gì đó về số tiền bị mất.
noun

Lời nhắn riêng, tin nhắn riêng.

Ví dụ :

Trong phòng chat trực tuyến, lời nhắn riêng của giáo viên về bài kiểm tra sắp tới chỉ là một lời thì thầm, chỉ dành riêng cho Sarah.
verb

Ví dụ :

* Tính tổng cộng, có hơn một tá. (All told, there were over a dozen.) * Bạn có biết xem giờ trên đồng hồ không? (Can you tell time on a clock?) * Anh ta có một sự giàu có không thể đếm xuể. (He had untold wealth.)
noun

Ví dụ :

Các nhà khảo cổ học cẩn thận nghiên cứu gò đất cổ, hy vọng tìm hiểu thêm về thành phố cổ đại bị chôn vùi bên dưới.