Hình nền cho alphabet
BeDict Logo

alphabet

/ˈæl.fə.bɛt/

Định nghĩa

noun

Bảng chữ cái, mẫu tự.

Ví dụ :

Vào năm học đầu tiên, học sinh được dạy cách đọc thuộc bảng chữ cái.
noun

Ví dụ :

"My daughter is learning the alphabet in school. "
Con gái tôi đang học bảng chữ cái ở trường, tức là học cách viết mà mỗi chữ cái đại diện cho một âm thanh.