

represents
/ˌrɛprɪˈzɛnts/ /rɛprəˈzɛnts/
verb







verb
Đại diện, tiêu biểu, diễn tả, trình bày, mô tả.
Anh ta nói với vẻ như đang điều tra cho sở cảnh sát, khiến người ta hiểu lầm như vậy.






verb
Tượng trưng, tiêu biểu, đại diện.
Bức ảnh tái hiện lại ngôi nhà thời thơ ấu của tôi, gợi lên rất nhiều kỷ niệm.



verb
