BeDict Logo

greek

/ɡɹiːk/
Hình ảnh minh họa cho greek: Tiếng Hy Lạp, khó hiểu, tối nghĩa.
noun

Thầy giáo bắt đầu giảng về vật lý lượng tử, và tôi chẳng hiểu gì cả, cứ như tiếng Hy Lạp.

Hình ảnh minh họa cho greek: Quan hệ tình dục đường hậu môn.
noun

Quan hệ tình dục đường hậu môn.

Hình ảnh minh họa cho greek: Người Hy Lạp.
noun

Nhà giao dịch quyền chọn đã cẩn thận phân tích các chỉ số "Greek" của hợp đồng quyền chọn để hiểu giá của nó sẽ thay đổi như thế nào khi giá tài sản cơ sở và thời gian biến động.

Hình ảnh minh họa cho greek: Điền chữ giả, điền văn bản vô nghĩa.
verb

Điền chữ giả, điền văn bản vô nghĩa.

Nhà thiết kế quyết định điền chữ giả vào bản phác thảo trang web bằng văn bản Lorem Ipsum để khách hàng có thể tập trung vào bố cục và phối màu, thay vì bị phân tâm bởi nội dung.