Hình nền cho greek
BeDict Logo

greek

/ɡɹiːk/

Định nghĩa

noun

Người Hy Lạp, dân Hy Lạp.

Ví dụ :

"My neighbor, Mr. Papadopoulos, is a Greek who moved to America twenty years ago. "
Ông Papadopoulos, người hàng xóm của tôi, là một người Hy Lạp đã chuyển đến Mỹ sống cách đây hai mươi năm.
noun

Ví dụ :

Thầy giáo bắt đầu giảng về vật lý lượng tử, và tôi chẳng hiểu gì cả, cứ như tiếng Hy Lạp.
noun

Quan hệ tình dục đường hậu môn.

noun

Ví dụ :

Nhà giao dịch quyền chọn đã cẩn thận phân tích các chỉ số "Greek" của hợp đồng quyền chọn để hiểu giá của nó sẽ thay đổi như thế nào khi giá tài sản cơ sở và thời gian biến động.
verb

Điền chữ giả, điền văn bản vô nghĩa.

Ví dụ :

Nhà thiết kế quyết định điền chữ giả vào bản phác thảo trang web bằng văn bản Lorem Ipsum để khách hàng có thể tập trung vào bố cục và phối màu, thay vì bị phân tâm bởi nội dung.