Hình nền cho ma
BeDict Logo

ma

/mɑ/ /mɔ/

Định nghĩa

noun

Ma mili giây cung.

(usually in the plural) Abbreviation of milli-arcsecond.

Ví dụ :

Các nhà thiên văn học đã đo vị trí của các ngôi sao với độ chính xác rất cao, tính bằng đơn vị mili giây cung (ma), thậm chí nhỏ hơn cả một mili giây cung.