noun🔗ShareMa mili giây cung. (usually in the plural) Abbreviation of milli-arcsecond."The astronomers measured the positions of the stars with very small ma, down to less than one milli-arcsecond. "Các nhà thiên văn học đã đo vị trí của các ngôi sao với độ chính xác rất cao, tính bằng đơn vị mili giây cung (ma), thậm chí nhỏ hơn cả một mili giây cung.astronomymathphysicssciencespaceunitChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMá, mẹ. (and in direct address) mother, mama""Ma, can you help me with my homework?" "Má ơi, má giúp con làm bài tập về nhà được không?familypersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTháng Năm. May"My friend's birthday is in May. "Sinh nhật của bạn tôi vào tháng Năm.timeperiodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc