BeDict Logo

ages

/ˈeɪ.dʒɪz/
Hình ảnh minh họa cho ages: Thời gian dài, kỷ nguyên, thời đại.
 - Image 1
ages: Thời gian dài, kỷ nguyên, thời đại.
 - Thumbnail 1
ages: Thời gian dài, kỷ nguyên, thời đại.
 - Thumbnail 2
ages: Thời gian dài, kỷ nguyên, thời đại.
 - Thumbnail 3
noun

Thời gian dài, kỷ nguyên, thời đại.

Đã lâu lắm rồi kể từ lần cuối chúng ta gặp nhau.

Hình ảnh minh họa cho ages: Lượt ưu tiên, vị trí ưu tiên, người có quyền ưu tiên.
noun

Lượt ưu tiên, vị trí ưu tiên, người có quyền ưu tiên.

Vì đến lượt John chia bài, Mary có quyền ưu tiên nên có thể đợi xem mọi người đặt cược ra sao rồi mới quyết định có chơi hay không.