Hình nền cho ages
BeDict Logo

ages

/ˈeɪ.dʒɪz/

Định nghĩa

noun

Tuổi thọ, đời.

Ví dụ :

Tuổi thọ của chú chó với những tiếng sủa vui vẻ và những trò đuổi bắt tinh nghịch đã khiến chú trở thành một thú cưng được cả gia đình yêu quý.
noun noun

Thời gian dài, kỷ nguyên, thời đại.

Ví dụ :

"It’s been an age since we last saw you."
Đã lâu lắm rồi kể từ lần cuối chúng ta gặp nhau.
noun

Lượt ưu tiên, vị trí ưu tiên, người có quyền ưu tiên.

Ví dụ :

Vì đến lượt John chia bài, Maryquyền ưu tiên nên có thể đợi xem mọi người đặt cược ra sao rồi mới quyết định có chơi hay không.