Hình nền cho witches
BeDict Logo

witches

/ˈwɪtʃɪz/

Định nghĩa

noun

Phù thủy, mụ phù thủy, thầy phù thủy.

Ví dụ :

Câu lạc bộ kịch của trường đã mời một vài phù thủy địa phương đến giúp đỡ cho vở kịch Halloween của họ.
noun

Phù thủy quyến rũ, người có sức hút đặc biệt.

Ví dụ :

Mặc dù mới đến trường, Maria đã là một phù thủy quyến rũ rồi; ai cũng muốn làm bạn với cô ấy vì tính cách vui vẻ và trái tim nhân hậu.
noun

Đường cong Agnesi.

Ví dụ :

Trong giải tích cao cấp, sinh viên thường nghiên cứu các đường cong như parabol, elip, và thậm chí cả những đường cong kỳ lạ hơn như đường cong Agnesi, một loại đường cong bậc ba.
noun

Chim báo bão.

Ví dụ :

Các thủy thủ gọi chim báo bão là "phù thủy" vì những con chim này thường xuất hiện trước hoặc trong thời tiết xấu trên biển, như thể chúng mang bão đến vậy.
noun

Bướm phượng, bướm đuôi dài.

The Indomalayan butterfly Araotes lapithis, of the family Lycaenidae.

Ví dụ :

Nhà sưu tập bướm cẩn thận ghim một hàng bướm nhiều màu sắc, bao gồm vài con "bướm phượng" từ Đông Nam Á, vào tủ trưng bày của mình.
noun

Ví dụ :

Tôi cẩn thận đặt vài cái nón giấy (dùng làm nến) vào mỡ lợn đã thắng, hy vọng chúng sẽ cháy đủ sáng để chiếu sáng hầm rượu trong khi tôi tìm đồ hộp.