noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngớ ngẩn, dại dột, ngu ngốc. Silliness; folly. Ví dụ : "His belief that he could finish the entire project the night before the deadline was pure niceness. " Việc anh ta tin rằng mình có thể hoàn thành toàn bộ dự án vào đêm trước hạn chót thật là ngớ ngẩn. mind character quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu đà, ẻo lả, sự hưởng thụ xa hoa. Effeminacy; indulgence in soft living or luxuriousness. Ví dụ : "After inheriting a fortune, he abandoned his simple life, embracing a world of yachts and caviar, indulging in a niceness that surprised everyone who knew his humble beginnings. " Sau khi thừa kế một gia tài lớn, anh ta từ bỏ cuộc sống giản dị, đắm mình vào thế giới du thuyền và trứng cá muối, tận hưởng một sự điệu đà, hưởng thụ xa hoa đến nỗi ai quen biết anh từ những ngày nghèo khó đều ngạc nhiên. character style attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ E dè, sự rụt rè, tính e lệ. Shyness; reserve. Ví dụ : "Her niceness around new people made it difficult for her to join the conversation. " Tính e dè của cô ấy khi gặp người mới khiến cô ấy khó hòa nhập vào cuộc trò chuyện. character attitude mind quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tỉ mỉ, sự cầu kỳ, sự tinh tế. Fastidiousness; fine sensitivity. Ví dụ : "Her niceness about the placement of each book on the shelf was almost obsessive; everything had to be perfectly aligned. " Sự cầu kỳ của cô ấy về vị trí của từng cuốn sách trên giá gần như là ám ảnh; mọi thứ phải được xếp thẳng hàng một cách hoàn hảo. quality character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốt bụng, tử tế, hòa nhã, dễ chịu. Pleasantness, especially of behaviour or personality; agreeableness. Ví dụ : "Her niceness made her popular with all her classmates, because she was always willing to help and share. " Sự tốt bụng của cô ấy khiến cô ấy được tất cả bạn học yêu mến, vì cô ấy luôn sẵn lòng giúp đỡ và chia sẻ. character attitude quality value human moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ ưu tiên. A value determining how much processor time to concede to a running process. (See also nice, renice.) Ví dụ : "The system administrator adjusted the niceness of the video encoding process so it wouldn't slow down email and web browsing for other users. " Quản trị viên hệ thống đã điều chỉnh độ ưu tiên của quá trình mã hóa video để nó không làm chậm email và duyệt web của những người dùng khác. computing technical system process technology value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc