Hình nền cho niceness
BeDict Logo

niceness

/ˈnaɪsnɪs/

Định nghĩa

noun

Ngớ ngẩn, dại dột, ngu ngốc.

Ví dụ :

Việc anh ta tin rằng mình có thể hoàn thành toàn bộ dự án vào đêm trước hạn chót thật là ngớ ngẩn.
noun

Điệu đà, ẻo lả, sự hưởng thụ xa hoa.

Effeminacy; indulgence in soft living or luxuriousness.

Ví dụ :

Sau khi thừa kế một gia tài lớn, anh ta từ bỏ cuộc sống giản dị, đắm mình vào thế giới du thuyền và trứng cá muối, tận hưởng một sự điệu đà, hưởng thụ xa hoa đến nỗi ai quen biết anh từ những ngày nghèo khó đều ngạc nhiên.
noun

Sự tỉ mỉ, sự cầu kỳ, sự tinh tế.

Fastidiousness; fine sensitivity.

Ví dụ :

Sự cầu kỳ của cô ấy về vị trí của từng cuốn sách trên giá gần như là ám ảnh; mọi thứ phải được xếp thẳng hàng một cách hoàn hảo.
noun

Tốt bụng, tử tế, hòa nhã, dễ chịu.

Pleasantness, especially of behaviour or personality; agreeableness.

Ví dụ :

Sự tốt bụng của cô ấy khiến cô ấy được tất cả bạn học yêu mến, vì cô ấy luôn sẵn lòng giúp đỡ và chia sẻ.
noun

Ví dụ :

Quản trị viên hệ thống đã điều chỉnh độ ưu tiên của quá trình mã hóa video để nó không làm chậm email và duyệt web của những người dùng khác.