Hình nền cho marmites
BeDict Logo

marmites

/ˈmɑːrmaɪts/

Định nghĩa

noun

Nồi đất tròn.

Ví dụ :

Bà tôi dùng bộ sưu tập nồi đất tròn của bà để nấu những món hầm thịnh soạn cho cả gia đình.