verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao gồm, gồm có, là. To be. Ví dụ : "Our lunch consists of a sandwich, an apple, and a drink. " Bữa trưa của chúng ta gồm có một cái bánh mì sandwich, một quả táo và một thức uống. being state condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao gồm, gồm có. To exist. Ví dụ : "The beauty of a simple life consists in appreciating small things. " Vẻ đẹp của một cuộc sống giản dị nằm ở việc biết trân trọng những điều nhỏ bé. being philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao gồm, gồm có. (with in) To be comprised or contained. Ví dụ : "My breakfast usually consists of toast and a cup of coffee. " Bữa sáng của tôi thường gồm có bánh mì nướng và một tách cà phê. part structure system amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao gồm, gồm có, cấu thành. (with of) To be composed, formed, or made up (of). Ví dụ : "The greeting package consists of some brochures, a pen, and a notepad." Gói quà chào mừng này bao gồm một vài tờ quảng cáo, một cây bút và một cuốn sổ tay. part structure compound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoàn tàu. A lineup or sequence of railroad carriages or cars, with or without a locomotive, that form a unit. Ví dụ : "The consists of the freight train stretched for over a mile. " Đoàn tàu chở hàng này dài hơn một dặm. vehicle unit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc