noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nồi hầm. A cooking-dish used for boiling; a cauldron. Ví dụ : "The blacksmith used several stews of different sizes to heat the metal for shaping. " Người thợ rèn dùng vài cái nồi hầm với kích cỡ khác nhau để nung nóng kim loại trước khi tạo hình. utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng tắm hơi, phòng xông hơi. A heated bath-room or steam-room; also, a hot bath. Ví dụ : "After a long day working in the cold, the Roman soldiers enjoyed relaxing in the public stews to warm up and socialize. " Sau một ngày dài làm việc trong giá lạnh, các binh sĩ La Mã thích thư giãn trong các phòng tắm hơi công cộng để làm ấm người và giao lưu. utility building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà thổ, động mại dâm. A brothel. Ví dụ : "The rumors about the new building were that it was being used as a stews, which caused concern in the neighborhood. " Lời đồn về tòa nhà mới là nó đang được dùng làm nhà thổ, khiến khu phố lo lắng. sex entertainment history society place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái điếm, đĩ, gái làng chơi. A prostitute. person sex society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Món hầm, các món hầm. A dish cooked by stewing. Ví dụ : "My mom makes the best stews in the winter, filled with vegetables and meat. " Mẹ tôi nấu những món hầm ngon nhất vào mùa đông, đầy ắp rau củ và thịt. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ao cá, đầm cá. A pool in which fish are kept in preparation for eating; a stew pond. Ví dụ : "The monks maintained several stews behind the abbey to ensure a fresh supply of fish for Friday's meals. " Các thầy tu duy trì vài ao cá phía sau tu viện để đảm bảo luôn có cá tươi cho bữa ăn thứ sáu. fish food agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi nuôi hàu. An artificial bed of oysters. Ví dụ : "The coastal town relied on the health of its oyster stews to support the local economy. " Thị trấn ven biển phụ thuộc vào sự khỏe mạnh của các bãi nuôi hàu để duy trì nền kinh tế địa phương. food fish agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo lắng, bồn chồn. A state of agitated excitement, worry, and/or confusion. Ví dụ : "to be in a stew" Đang trong cơn lo lắng bồn chồn. mind emotion condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hầm, ninh. To cook (food) by slowly boiling or simmering. Ví dụ : "My grandmother always stews the chicken with vegetables for hours until it's tender. " Bà tôi luôn hầm gà với rau củ trong nhiều giờ cho đến khi thịt mềm nhừ. food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hãm quá lâu, để quá lâu. To brew (tea) for too long, so that the flavour becomes too strong. Ví dụ : "If you leave the tea bag in the pot too long, the tea stews and becomes bitter. " Nếu bạn để túi trà trong ấm quá lâu, trà sẽ bị hãm quá lâu và trở nên đắng. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hầm hập, Nóng nực, Khó chịu vì nóng. To suffer under uncomfortably hot conditions. Ví dụ : "Sitting in the non-air-conditioned bus on a hot summer day, Maria stews in her own sweat. " Ngồi trên xe buýt không có máy lạnh vào một ngày hè nóng nực, maria hầm hập mồ hôi, vô cùng khó chịu. weather sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bực bội, lo lắng, tức tối. To be in a state of elevated anxiety or anger. Ví dụ : "He stews about his upcoming exam, constantly worrying he'll fail. " Anh ấy bực bội về kỳ thi sắp tới, cứ lo lắng mãi là mình sẽ trượt. emotion mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp viên hàng không. A steward or stewardess on an airplane. Ví dụ : "The stews on the flight were very helpful and attentive to the passengers' needs. " Các tiếp viên hàng không trên chuyến bay rất nhiệt tình và chu đáo với nhu cầu của hành khách. job service person vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà thổ, động mại dâm. A brothel. sex entertainment history society place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc