verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bo tròn, làm tròn. To shape something into a curve. Ví dụ : "The carpenter rounded the edges of the table." Người thợ mộc đã bo tròn các cạnh bàn. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tròn, cong, uốn cong. To become shaped into a curve. Ví dụ : "The sculptor carefully rounded the edges of the stone to make it smoother. " Người thợ điêu khắc cẩn thận bo tròn các cạnh của viên đá để làm cho nó mịn hơn. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn thành, làm tròn, kết thúc. (with "out") To finish; to complete; to fill out. Ví dụ : "She rounded out her education with only a single mathematics class." Cô ấy đã hoàn thành chương trình học của mình chỉ với một lớp toán duy nhất. achievement business action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tròn. To approximate a number, especially a decimal number by the closest whole number. Ví dụ : "Ninety-five rounds up to one hundred." Chín mươi lăm làm tròn lên thành một trăm. math number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bo cua, Re. To turn past a boundary. Ví dụ : "Helen watched him until he rounded the corner." Helen nhìn theo anh cho đến khi anh rẽ qua góc đường. direction action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúm vào, Hùa vào. To turn and attack someone or something (used with on). Ví dụ : "As a group of policemen went past him, one of them rounded on him, grabbing him by the arm." Khi một nhóm cảnh sát đi ngang qua anh ta, một người trong số họ bất ngờ xúm vào anh ta, túm lấy tay anh ta. action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về đích. To advance to home plate. Ví dụ : "And the runners round the bases on the double by Jones." Và các vận động viên chạy quanh các căn cứ với tốc độ gấp đôi nhờ cú đánh của Jones và về đích. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi vòng quanh, Vượt qua. To go round, pass, go past. Ví dụ : "The bus rounded the corner and stopped at the bus stop. " Xe buýt đi vòng qua góc đường rồi dừng lại ở trạm. direction action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao quanh, vây quanh. To encircle; to encompass. Ví dụ : "The security guard rounded the building every hour to make sure all doors were locked. " Người bảo vệ đi tuần tra bao quanh tòa nhà mỗi giờ để chắc chắn tất cả các cửa đều đã khóa. area space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tròn trịa, đầy đặn. To grow round or full; hence, to attain to fullness, completeness, or perfection. Ví dụ : "Her education rounded out when she finished her master's degree, giving her the skills and knowledge she needed. " Việc học hành của cô ấy trở nên hoàn thiện khi cô ấy hoàn thành bằng thạc sĩ, trang bị cho cô ấy những kỹ năng và kiến thức cần thiết. appearance quality achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi buồng, Đi khám bệnh theo buồng. To do ward rounds. Ví dụ : "The doctor rounded on her patients every morning, checking their progress and answering questions. " Mỗi sáng, bác sĩ đi buồng khám cho bệnh nhân, kiểm tra tình hình tiến triển và trả lời các câu hỏi của họ. medicine job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi tuần, đi vòng quanh. To go round, as a guard; to make the rounds. Ví dụ : "The security guard rounded the building every hour to make sure all the doors were locked. " Người bảo vệ đi tuần quanh tòa nhà mỗi giờ để đảm bảo tất cả các cửa đều đã khóa. police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay tròn, xoay tròn. To go or turn round; to wheel about. Ví dụ : "The car rounded the corner and disappeared down the street. " Chiếc xe bo cua qua khúc quanh rồi mất hút trên con phố. direction action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói nhỏ, thì thầm, xì xào. To speak in a low tone; whisper; speak secretly; take counsel. Ví dụ : "The students rounded in the hallway, quietly plotting a surprise for their teacher. " Các học sinh xì xào trong hành lang, lặng lẽ lên kế hoạch cho một bất ngờ dành tặng giáo viên của họ. communication language sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thì thầm, nói nhỏ. To address or speak to in a whisper, utter in a whisper. Ví dụ : "During the exam, the student, unsure of the answer, rounded to his neighbor, "Psst, what's number three?" " Trong lúc thi, cậu học sinh không chắc chắn câu trả lời, thì thầm với bạn bên cạnh: "Ê, câu số ba là gì vậy?" language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tròn, có dạng tròn. Made into a circle or sphere. Ví dụ : "The baker used a special mold to create a cake with a perfectly rounded shape. " Người thợ làm bánh đã dùng khuôn đặc biệt để tạo ra một chiếc bánh có hình dạng tròn trịa hoàn hảo. appearance figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tròn trịa, đầy đủ, vẹn toàn. Complete or balanced. Ví dụ : "A well-rounded education includes both academic subjects and extracurricular activities. " Một nền giáo dục toàn diện bao gồm cả các môn học chính khóa và các hoạt động ngoại khóa. quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được làm tròn. Describing a number that has been changed to its nearest desired value. Ví dụ : "The store charged me $10.00 for the item, even though the price on the tag was $9.97, because it was rounded up to the nearest dollar. " Cửa hàng tính tôi 10 đô cho món đồ đó, mặc dù giá trên nhãn là 9.97 đô, vì giá tiền đã được làm tròn lên đến đô la gần nhất. math number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tròn trịa, bầu bĩnh. Ending in a broad arch. Ví dụ : "The doorway had a rounded arch at the top. " Cửa ra vào có vòm hình tròn trịa ở phía trên. appearance style architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tròn môi. (of a vowel etc.) Pronounced with the lips drawn together. Ví dụ : "The sound /u/ is a rounded vowel." Âm /u/ là một nguyên âm tròn môi. phonetics language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc