Hình nền cho sizes
BeDict Logo

sizes

/ˈsaɪzɪz/

Định nghĩa

noun

Kích cỡ, cỡ.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh của làng mang bánh mì đến buổi kiểm định chất lượng và trọng lượng hàng năm để kiểm tra xem bánh có đạt tiêu chuẩn không.
noun

Kích thước, cỡ.

Ví dụ :

Đồ thị mạng xã hội của trường chúng ta, trong đó học sinh là các nút và tình bạn là các cạnh, có một số lượng cạnh đáng ngạc nhiên, cho thấy có rất nhiều mối quan hệ.
noun

Kích cỡ, cỡ, hạng.

Ví dụ :

Màn trình diễn của cô ấy trong vở kịch đã cho thấy rõ tài năng của cô ấy ở những mức độ khác nhau: cô ấy có thể hát, diễn xuất và nhảy đều giỏi như nhau.
noun

Ví dụ :

Người thợ kim hoàn cẩn thận dùng bộ đo kích cỡ ngọc trai để đo đường kính của từng viên ngọc trước khi xâu chúng thành vòng cổ.
noun

Keo da trâu, hồ da trâu.

Ví dụ :

Trước khi vẽ lên toan, sinh viên mỹ thuật phết vài lớp keo da trâu để làm kín bề mặt và tránh cho màu vẽ bị thấm quá nhiều.