BeDict Logo

sizes

/ˈsaɪzɪz/
Hình ảnh minh họa cho sizes: Kích thước, cỡ.
noun

Kích thước, cỡ.

Đồ thị mạng xã hội của trường chúng ta, trong đó học sinh là các nút và tình bạn là các cạnh, có một số lượng cạnh đáng ngạc nhiên, cho thấy có rất nhiều mối quan hệ.

Hình ảnh minh họa cho sizes: Cỡ, kích cỡ.
noun

Người thợ kim hoàn cẩn thận dùng bộ đo kích cỡ ngọc trai để đo đường kính của từng viên ngọc trước khi xâu chúng thành vòng cổ.