BeDict Logo

bo

/bəʊ/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "martial" - Người chịu ảnh hưởng của sao Hỏa.
/ˈmɑːʃəl/ /ˈmɑɹʃəl/

Người chịu ảnh hưởng của sao Hỏa.

Người học sinh chịu ảnh hưởng của sao Hỏa đó nổi tiếng với năng lượng hừng hực trong các buổi thảo luận trên lớp.

Hình ảnh minh họa cho từ "quarterstaff" - Gậy tầm vông, côn.
/ˈkwɔɹtəɹˌstæf/

Gậy tầm vông, côn.

Nhà phục dựng lịch sử trình diễn cách sử dụng gậy tầm vông, xoay chuyển vũ khí gỗ dài này với tốc độ đáng kinh ngạc.

Hình ảnh minh họa cho từ "especially" - Đặc biệt, nhất là.
/əˈspɛʃ(ə)li/

Đặc biệt, nhất .

Chị tôi rất hay giúp đỡ, nhất là khi cần sắp xếp mọi thứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "spinning" - Quay, xoay, quay tròn.
/ˈspɪnɪŋ/

Quay, xoay, quay tròn.

Tôi xoay người vài vòng.

Hình ảnh minh họa cho từ "oriental" - Ngọc phương Đông.
/ˌɔːriˈentl/ /ˌɔːriˈɛntl/

Ngọc phương Đông.

Bộ sưu tập trang sức của bà tôi có vài viên ngọc phương đông rất đẹp.

Hình ảnh minh họa cho từ "exclamation" - Kêu, tiếng kêu, sự kêu la, thán từ.
/ˌɛkskləˈmeɪʃ(ə)n/

Kêu, tiếng kêu, sự kêu la, thán từ.

Tiếng kêu "Wow!" của anh ấy cho thấy sự ngạc nhiên của anh trước món quà bất ngờ.

Hình ảnh minh họa cho từ "control" - Kiểm soát, quyền hành, sự chi phối.
/kənˈtɹəʊl/ /kənˈt(ʃ)ɹoʊl/

Kiểm soát, quyền hành, sự chi phối.

Chính phủ có toàn quyền kiểm soát tình hình.

Hình ảnh minh họa cho từ "startle" - Giật mình, sự giật mình, nỗi kinh hãi.
/ˈstɑːt(ə)l/ /ˈstɑɹt(ə)l/

Giật mình, sự giật mình, nỗi kinh hãi.

Tiếng sấm lớn vang lên khiến ai nấy đều giật mình kinh hãi.

Hình ảnh minh họa cho từ "practiced" - Lành nghề, thành thạo, có kinh nghiệm.
practicedadjective
/ˈpræktɪst/ /ˈpræktɪsd/

Lành nghề, thành thạo, kinh nghiệm.

Vì đã là vũ công nhiều năm, cô ấy là một nghệ sĩ biểu diễn rất lành nghề.

Hình ảnh minh họa cho từ "frighten" - Làm hoảng sợ, làm khiếp sợ, hù dọa.
/ˈfɹaɪtn̩/

Làm hoảng sợ, làm khiếp sợ, dọa.

Avery trùm tấm khăn lên đầu, giả vờ làm ma để hù dọa Emily cho cô ấy sợ.

Hình ảnh minh họa cho từ "playfully" - Một cách vui vẻ, tinh nghịch.
playfullyadverb
/ˈpleɪfəli/ /ˈpleɪfʊli/

Một cách vui vẻ, tinh nghịch.

Chú mèo con nghịch ngợm vờn sợi dây đang lủng lẳng.

Hình ảnh minh họa cho từ "impressive" - Ấn tượng, hùng vĩ.
impressiveadjective
/ɪmˈpɹɛsɪv/

Ấn tượng, hùng .

Một bộ phim thật ấn tượng!