interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Ú tim! An exclamation used to startle or frighten. Ví dụ : "While walking home in the dark, I yelled "Bo!" to scare my friend playfully. " Trên đường đi bộ về nhà trong đêm tối, tôi hét "Ú tim!" để trêu chọc bạn tôi cho vui. exclamation sound language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồ, bạn trai. Fellow, chap, boy. Ví dụ : ""Hey bo, can you give me a hand with these boxes?" " Ê bồ, giúp tớ bê mấy cái hộp này được không? person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gậy, côn dài. A quarterstaff, especially in an oriental context. Ví dụ : "During his martial arts class, Ken practiced spinning his bo with impressive speed and control. " Trong lớp võ, Ken luyện tập xoay cây côn dài của mình với tốc độ và khả năng kiểm soát đáng kinh ngạc. weapon sport tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc