Hình nền cho gone
BeDict Logo

gone

/ɡɔːn/ /ɡɒn/ /ɡɑn/

Định nghĩa

verb

Đi, khuất, biến mất.

Ví dụ :

Sáng nay, bọn trẻ đã đi học rồi.
adjective

Hết, cạn, không còn.

Ví dụ :

"The sugar in the cookies is all gone. "
Đường trong bánh quy hết sạch rồi.
adjective

Đã khuất, qua đời, mất.

Ví dụ :

"My grandmother is gone. "
Bà tôi đã qua đời rồi.