BeDict Logo

pot

/pɒt/ /pɑt/
Hình ảnh minh họa cho pot: Giá đỡ sứ cách điện.
noun

Người thợ điện cẩn thận đặt cái giá đỡ sứ bên dưới đường ray dẫn điện để cách ly nó khỏi mặt đất.

Hình ảnh minh họa cho pot: Biến trở, chiết áp.
 - Image 1
pot: Biến trở, chiết áp.
 - Thumbnail 1
pot: Biến trở, chiết áp.
 - Thumbnail 2
pot: Biến trở, chiết áp.
 - Thumbnail 3
noun

Nhạc to quá, nên tôi đã vặn nhỏ biến trở (chiết áp) âm lượng trên dàn máy lại.

Hình ảnh minh họa cho pot: Lời chỉ trích dễ dãi, đòn công kích rẻ tiền.
noun

Lời chỉ trích dễ dãi, đòn công kích rẻ tiền.

Lời nhận xét của giáo viên về cái bàn bừa bộn của Sarah chỉ là một đòn công kích rẻ tiền thôi; cô ấy biết Sarah đang phải vật lộn với một bài tập khó.