Hình nền cho pot
BeDict Logo

pot

/pɒt/ /pɑt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mẹ tôi dùng cái nồi lớn và nặng để đun nước luộc mì ý.
noun

Ví dụ :

Người thợ điện cẩn thận đặt cái giá đỡ sứ bên dưới đường ray dẫn điện để cách ly nó khỏi mặt đất.
noun noun

Ví dụ :

Nhạc to quá, nên tôi đã vặn nhỏ biến trở (chiết áp) âm lượng trên dàn máy lại.
noun

Lời chỉ trích dễ dãi, đòn công kích rẻ tiền.

Ví dụ :

Lời nhận xét của giáo viên về cái bàn bừa bộn của Sarah chỉ là một đòn công kích rẻ tiền thôi; cô ấy biết Sarah đang phải vật lộn với một bài tập khó.

Ví dụ :

Nhạc lớn quá, nên tôi vặn chiết áp âm lượng trên dàn máy xuống.