noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụi, bụi bặm, hạt bụi. Fine particles Ví dụ : "A thick layer of dust covered the old book. " Một lớp bụi dày phủ kín quyển sách cũ. material substance environment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủi bụi, lau bụi The act of cleaning by dusting. Ví dụ : "The weekly dust is a chore, but it keeps the house clean. " Việc phủi bụi/lau bụi hàng tuần là một việc vặt, nhưng nó giúp nhà cửa sạch sẽ. action utility essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tro bụi, cát bụi, cõi trần. The earth, as the resting place of the dead. Ví dụ : "The old, crumbling tomb was considered sacred dust by the family. " Ngôi mộ cổ, mục nát đó được gia đình coi như chốn cát bụi thiêng liêng. religion soul body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tro bụi, cát bụi. The earthy remains of bodies once alive; the remains of the human body. Ví dụ : "The archaeologists carefully studied the dust of the ancient Egyptian mummy. " Các nhà khảo cổ học cẩn thận nghiên cứu tro bụi còn lại của xác ướp Ai Cập cổ đại. body human archaeology religion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụi bặm, đồ bỏ đi, thứ vô giá trị. Something worthless. Ví dụ : "That old, forgotten project was just dust – completely useless now. " Dự án cũ kỹ, bị lãng quên đó giờ chỉ là đồ bỏ đi – hoàn toàn vô dụng. value thing nothing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hèn mọn, thấp hèn. A low or mean condition. Ví dụ : "The family's financial situation was reduced to dust, making everyday life extremely difficult. " Tình hình tài chính của gia đình đã suy sụp đến mức hèn mọn, khiến cuộc sống hàng ngày trở nên vô cùng khó khăn. condition situation value essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền, tiền bạc. Cash; money (in reference to gold dust). Ví dụ : "The prospectors hoped to find enough gold dust to buy a new home. " Những người đi đào vàng hy vọng tìm được đủ vàng cám để mua một căn nhà mới. business finance economy asset essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụi mù, sự náo động, sự ồn ào. A disturbance or uproar. Ví dụ : "to raise, or kick up, a dust" Gây náo động, làm ồn ào. event action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụi, bụi bặm. A totally disconnected set of points with a fractal structure. Ví dụ : "The scattered markings on the old map formed a dust of locations where ancient explorers had camped. " Những dấu vết rải rác trên tấm bản đồ cũ tạo thành một đám bụi địa điểm, nơi các nhà thám hiểm cổ xưa đã từng cắm trại. physics material science nature structure essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủi bụi, lau bụi. To remove dust from. Ví dụ : "The cleaning lady needs a stool to dust the cupboard." Cô tạp vụ cần một cái ghế đẩu để lau bụi tủ chén. appearance utility action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủi bụi, lau bụi, rũ bụi. To remove dust; to clean by removing dust. Ví dụ : "Dusting always makes me cough." Việc phủi bụi lúc nào cũng làm tôi ho. action utility essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rũ lông, Tắm bụi. Of a bird, to cover itself in sand or dry, dusty earth. Ví dụ : "The robin dusted itself in the garden soil. " Con chim cổ đỏ rũ lông tắm bụi trong đất vườn. animal nature bird essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rắc, phủi bụi, tưới (bằng bột/chất lỏng). To spray or cover something with fine powder or liquid. Ví dụ : "The gardener dusted the rose bushes with a fine spray of water. " Người làm vườn tưới một lớp nước mỏng lên những bụi hoa hồng. action material process essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồn, vọt, té. To leave; to rush off. Ví dụ : "The children dusted out of the classroom after the bell rang. " Bọn trẻ chuồn lẹ khỏi lớp ngay khi chuông reo. action way essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiền thành bột, xay. To reduce to a fine powder; to levigate. Ví dụ : "The chef carefully dusted the flour onto the baking sheet. " Đầu bếp cẩn thận rây nhẹ bột lên khay nướng. material substance process essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ sát, tiêu diệt. To kill or severely disable. Ví dụ : "The bully tried to dust the smaller child, hoping to make him stop picking on him. " Thằng bắt nạt định hạ sát thằng bé con hơn, hy vọng nó sẽ thôi không trêu chọc mình nữa. military war weapon action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc