noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc giải độc, thuốc giải bách độc. A supposed universal antidote against poison. Ví dụ : "The old herbalist claimed his special tea was a mithridate, protecting anyone who drank it from all known poisons. " Ông thầy lang già quả quyết rằng loại trà đặc biệt của mình là một thứ thuốc giải bách độc, có thể bảo vệ bất cứ ai uống nó khỏi mọi loại độc dược đã biết. medicine substance history science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc